Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Family /ˈfæm.əl.i/ Gia đình
Parents /ˈpeə.rənts/ Ba mẹ
Grandparents /ˈɡræn.peə.rənts/ Ông bà
Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðər/ Ông nội/ngoại
Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ər/ Bà nội/ngoại
Older brother /ˌəʊl.də ˈbrʌð.ər/ Anh trai
Younger brother /ˌjʌŋ.ɡə ˈbrʌð.ər/ Em trai
Older sister /ˌəʊl.də ˈsɪs.tər/ Chị gái
Younger sister /ˌjʌŋ.ɡə ˈsɪs.tər/ Em gái
Uncle /ˈʌŋ.kəl/ Chú, bác trai, cậu
Aunt /ɑːnt/ Cô, bác gái, dì
Cousin /ˈkʌz.ən/ Anh chị em họ

2. Giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh lớp 3 bằng từ vựng chỉ nghề nghiệp phổ biến của người thân

Khi thêm nghề nghiệp của người thân, phần giới thiệu của bé sẽ cụ thể và gần gũi với đời sống hơn.